Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- sự đa dạng, đa dạngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the quality of being varied; diversity
- tập hợp các loại, sự đa dạngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a collection or number of different things
- giống, loại, dạngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a specific variation or type of something
- chương trình tạp kỹ, vở hài kịchdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)entertainment given in variety performances or shows
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- varietyDạng gốc (base form)
- varietiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- variety (of sth)nhiều loại (của cái gì)
- variety of sthloại cái gìdifferent varieties of Englishcác loại tiếng Anh khác nhau
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| variety of food | Nhiều loại thức ăn | |
| variety of options | Nhiều lựa chọn | |
| variety pack | Hộp nhiều sản phẩm | |
| variety showdanh từ | danh từ | Chương trình tạp kỹ |
| variety storedanh từ | danh từ | Cửa hàng đồ lặt vặt |
| apple variety | Giống táo | |
| rose variety | Giống hoa hồng | |
| variety of amusements | Nhiều hình thức giải trí |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Sự khác biệt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự khác biệt, độ lệchA deviation or difference.
Ví dụ
- .Hầu hết người ta cần sự đa dạng.
- : .Điểm tốt: Niềm vui sướng khi được thoải mái làm gỏi đối phương bằng nhiều loại combo khác nhau.
- sub-variety , , , , .Khi chúng ta nhìn vào các cá thể của cùng một giống hoặc thứ của các loài cây trồng và vật nuôi lâu đời, một trong những điểm đầu tiên đập vào mắt chúng ta là chúng thường khác biệt nhau nhiều hơn so với các cá thể của bất kỳ loài hoặc giống nào trong tự nhiên.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc variety- varietistCủa, liên quan đến, hoặc thực hành chủ nghĩa đa dạng tình dụctính từ, danh từ
- varietalLiên quan đến nhiều loại sinh vật khác nhautính từ, danh từ
- cinevarietyLoại hình chương trình tạp kỹ kết hợp phim sinh họcdanh từ
- quasivarietyCác lớp cấu trúc đại số khái quát hóa khái niệm đa tạp bằng cách cho phép các điều kiện phương trình trên các tiên đề xác định lớp đódanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha