Dịch

variety

B1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/vəˈɹaɪ.ɪ.ti/US/vəˈɹaɪ.ə.ti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. sự đa dạng, đa dạngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the quality of being varied; diversity
  2. tập hợp các loại, sự đa dạngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a collection or number of different things
  3. giống, loại, dạngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a specific variation or type of something
  4. chương trình tạp kỹ, vở hài kịchdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)entertainment given in variety performances or shows

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. varietyDạng gốc (base form)
  2. varietiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • variety (of sth)nhiều loại (của cái gì)
  • variety of sthloại cái gìdifferent varieties of Englishcác loại tiếng Anh khác nhau

Cụm từ (phrase)

variety of foodNhiều loại thức ăn
variety of optionsNhiều lựa chọn
variety packHộp nhiều sản phẩm
variety showdanh từChương trình tạp kỹ
variety storedanh từCửa hàng đồ lặt vặt
apple varietyGiống táo
rose varietyGiống hoa hồng
variety of amusementsNhiều hình thức giải trí

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Sự khác biệt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự khác biệt, độ lệchA deviation or difference.

Ví dụ

  • .Hầu hết người ta cần sự đa dạng.
  • : .Điểm tốt: Niềm vui sướng khi được thoải mái làm gỏi đối phương bằng nhiều loại combo khác nhau.
  • sub-variety , , , , .Khi chúng ta nhìn vào các cá thể của cùng một giống hoặc thứ của các loài cây trồng và vật nuôi lâu đời, một trong những điểm đầu tiên đập vào mắt chúng ta là chúng thường khác biệt nhau nhiều hơn so với các cá thể của bất kỳ loài hoặc giống nào trong tự nhiên.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

various-ety

  1. từ tiếng Pháp trung đạivarieté“variety”
  2. từ tiếng Latinhvarietās“difference; diversity, variety”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₁weh₂-“to abandon; to give out; to leave”

AI