Nghĩa chính
- Cửa hàng đồ lặt vặtdanh từA shop where many small and inexpensive items can be bought.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- variety storeDạng gốc (base form)
- variety storesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] , , .[…] cái cửa hàng đồ lặt vặt lâu đời bền bỉ ấy bán báo ngoài tỉnh, đậu phộng còn nguyên vỏ rang ấm và tạp chí khiêu dâm cho dân đồng tính lẫn dị tính.