Nghĩa chính
- Đa dạng, phong phútính từdiverse or miscellaneous
- Được biến đổi, đã thay đổitính từhaving been changed or modified
- Loang lổ, nhiều màu sắctính từvariegated
- Quá khứ và phân từ quá khứ của varyđộng từsimple past and past participle of vary
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- variedDạng gốc (base form)
- more variedSo sánh hơn (comparative)
- most variedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| many and variedtính từ, từ hạn định | tính từ, từ hạn định | Số lượng nhiều và đa dạng |
| varied titdanh từ | danh từ | Sittiparus varius, một loài chim nhỏ thuộc họ Bạc má Paridae |
| time-varied gaindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với time-gain compensation |
| time-varied gain controldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với time-gain compensation |
| varied thrushdanh từ | danh từ | Loài chim sẻ Bắc Mỹ (Ixoreus naevius) |
Ví dụ
- , .Đó là một kỳ quan địa chất với những tầng đá trầm tích sặc sỡ và đa dạng lộ ra rất rõ.
- .Các khúc xương có kích thước khác nhau.
- .Thật tốt khi có những quan điểm đa dạng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc variedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha