Dịch

varied

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈvɛəɹid/US/ˈvɛəɹid/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đa dạng, phong phútính từdiverse or miscellaneous
  2. Được biến đổi, đã thay đổitính từhaving been changed or modified
  3. Loang lổ, nhiều màu sắctính từvariegated
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của varyđộng từsimple past and past participle of vary

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. variedDạng gốc (base form)
  2. more variedSo sánh hơn (comparative)
  3. most variedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

many and variedtính từ, từ hạn địnhSố lượng nhiều và đa dạng
varied titdanh từSittiparus varius, một loài chim nhỏ thuộc họ Bạc má Paridae
time-varied gaindanh từĐồng nghĩa với time-gain compensation
time-varied gain controldanh từĐồng nghĩa với time-gain compensation
varied thrushdanh từLoài chim sẻ Bắc Mỹ (Ixoreus naevius)

Ví dụ

  • , .Đó là một kỳ quan địa chất với những tầng đá trầm tích sặc sỡ và đa dạng lộ ra rất rõ.
  • .Các khúc xương có kích thước khác nhau.
  • .Thật tốt khi có những quan điểm đa dạng.

AI