Nghĩa chính
- Có đốm màu, loang lổtính từStreaked, spotted, or otherwise marked with a variety of color.
- Rực rỡ, đa sắctính từVery colorful.
- Đa dạng, phong phútính từVaried, heterogeneous, motley
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- variegatedDạng gốc (base form)
- more variegatedSo sánh hơn (comparative)
- most variegatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| variegated tinamoudanh từ | danh từ | Loài tinamou, Crypturellus variegatus |
| variegated fairywrendanh từ | danh từ | Các loài Malurus lamberti của tiên nữ, ở miền đông Australia |
| variegated horsetaildanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc chi phân loại Equisetum thuộc họ đuôi ngựa (Equisetum variegatum) |
| variegated coffee bugdanh từ | danh từ | Loài bọ khiên thuộc chi Antestiopsis, một loài gây hại cây cà phê |
| variegated star macromoleculedanh từ | danh từ | Đại phân tử hình sao có các nhánh bao gồm nhiều loại hoặc số lượng đơn phân khác nhau |
Ví dụ
- fir-trees , .Từ trên cao, người ta thỉnh thoảng có thể nhìn thấy qua kẽ những cây thông và tùng cao vút thung lũng bên dưới với những cánh đồng tươi cười và rừng cây bu-lô và tổng quản sặc sỡ, giữa uốn lượn dòng sông như một dải bạc hẹp.
- Benedito's .Cây của Benedito có những chiếc lá sặc sỡ.
- Ziri's .Cây thường xuân của Ziri có những chiếc lá nhiều màu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Rực rỡ
Họ từ (word family)
cùng gốc variegatedTừ liên quan (related word)