Dịch

variegated

C2tính từ (adjective)
UK/ˈvɛəɹɪˌɡeɪtɪd/US/ˈvɛ(ə)ɹi.əˌɡeɪtɪd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có đốm màu, loang lổtính từStreaked, spotted, or otherwise marked with a variety of color.
  2. Rực rỡ, đa sắctính từVery colorful.
  3. Đa dạng, phong phútính từVaried, heterogeneous, motley

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. variegatedDạng gốc (base form)
  2. more variegatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most variegatedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

variegated tinamoudanh từLoài tinamou, Crypturellus variegatus
variegated fairywrendanh từCác loài Malurus lamberti của tiên nữ, ở miền đông Australia
variegated horsetaildanh từLoài thực vật thuộc chi phân loại Equisetum thuộc họ đuôi ngựa (Equisetum variegatum)
variegated coffee bugdanh từLoài bọ khiên thuộc chi Antestiopsis, một loài gây hại cây cà phê
variegated star macromoleculedanh từĐại phân tử hình sao có các nhánh bao gồm nhiều loại hoặc số lượng đơn phân khác nhau

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • fir-trees , .Từ trên cao, người ta thỉnh thoảng có thể nhìn thấy qua kẽ những cây thông và tùng cao vút thung lũng bên dưới với những cánh đồng tươi cười và rừng cây bu-lô và tổng quản sặc sỡ, giữa uốn lượn dòng sông như một dải bạc hẹp.
  • Benedito's .Cây của Benedito có những chiếc lá sặc sỡ.
  • Ziri's .Cây thường xuân của Ziri có những chiếc lá nhiều màu.

AI