Dịch

kaleidoscopic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc được tạo ra bởi kính vạn hoatính từOf, relating to, or produced by a kaleidoscope.
  2. Màu sắc rực rỡ và liên tục thay đổi hoa văn, giống như trong kính vạn hoatính từBrightly coloured and continuously changing in pattern, as if in a kaleidoscope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kaleidoscopicDạng gốc (base form)
  2. more kaleidoscopicSo sánh hơn (comparative)
  3. most kaleidoscopicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI