Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dễ nhận thấytính từCapable of being perceived very clearly.
- Khác biệt, riêng biệttính từDifferent from one another (with the preferable adposition being "from").
- Dễ phân biệt, khác biệt rõ ràngtính từNoticeably different from others; distinctive.
- Tách rời, riêng rẽtính từSeparate in place; not conjunct or united; with from.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distinctDạng gốc (base form)
- distincterSo sánh hơn (comparative)
- more distinctSo sánh hơn (comparative)
- distinctestSo sánh nhất (superlative)
- most distinctSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- distinct from sthkhác với cái gìJamaican reggae music is quite distinct from North American jazz or blues.Nhạc reggae Jamaica khá khác với nhạc jazz hay blues Bắc Mỹ.
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Được định rõ
- Được định rõ, được phân địnhDistinguished; having the difference marked; separated by a visible sign; marked out; specified.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc distinctNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidistincte
- từ tiếng Pháp cổdestincter
- từ tiếng Latinhdistinctus
Ví dụ
- .Giọng cô ấy nghe rất rõ dù giao thông ồn ào.
- Olga's .Giọng của Olga rất dễ phân biệt do chất giọng của cô ấy.
- .Ý định là hai đạo quân cùng tiến bước sẽ tách rời nhau về sau.
Xuất hiện ở từ khác
- decidedđồng nghĩanhấn mạnh sự khác biệt rõ ràng, dễ phân biệt
- otherđồng nghĩaNhấn mạnh sự khác biệt khá rõ ràng.
- uniquedễ nhầmriêng biệt, nhấn mạnh sự tách biệt, không đồng nghĩa với không có bản sao
- aparteTiếng Tây Ban Nhatương đương
- diferenteTiếng Tây Ban Nhatương đương
- distintasTiếng Tây Ban Nhatương đương