Dịch

distinct

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dễ nhận thấytính từCapable of being perceived very clearly.
  2. Khác biệt, riêng biệttính từDifferent from one another (with the preferable adposition being "from").
  3. Dễ phân biệt, khác biệt rõ ràngtính từNoticeably different from others; distinctive.
  4. Tách rời, riêng rẽtính từSeparate in place; not conjunct or united; with from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distinctDạng gốc (base form)
  2. distincterSo sánh hơn (comparative)
  3. more distinctSo sánh hơn (comparative)
  4. distinctestSo sánh nhất (superlative)
  5. most distinctSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • distinct from sthkhác với cái gìJamaican reggae music is quite distinct from North American jazz or blues.Nhạc reggae Jamaica khá khác với nhạc jazz hay blues Bắc Mỹ.

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Được định rõ
  1. Được định rõ, được phân địnhDistinguished; having the difference marked; separated by a visible sign; marked out; specified.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidistincte
  2. từ tiếng Pháp cổdestincter
  3. từ tiếng Latinhdistinctus

Ví dụ

  • .Giọng cô ấy nghe rất rõ dù giao thông ồn ào.
  • Olga's .Giọng của Olga rất dễ phân biệt do chất giọng của cô ấy.
  • .Ý định là hai đạo quân cùng tiến bước sẽ tách rời nhau về sau.

AI