Dịch

distinctly

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách riêng biệttrạng từIn a distinct manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distinctlyDạng gốc (base form)
  2. more distinctlySo sánh hơn (comparative)
  3. distinctlierSo sánh hơn (comparative)
  4. most distinctlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

distinctly differentKhác biệt rõ rệt
distinctly recallNhớ lại rất rõ
distinctly rememberNhớ rất rõ
feel distinctlyCảm thấy rõ rệt
hear distinctlyNghe rõ ràng

Ví dụ

  • ; , , .Chỉ huy Birch hơi bất an khi thấy biển không chỉ gợn sóng lăn tăn; thực tế là nó động sóng rõ rệt.
  • nghe rõ ràng
  • .Tiếng Marathi của anh ấy mang chất giọng Konkani rõ rệt.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI