Dịch

opaque

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Mờ đụctính từNeither reflecting nor emitting light.
  2. Đục, mờ đục, chắn sángtính từAllowing little light to pass through, not translucent or transparent.
  3. Vật chắn sáng, vật mờ đụcdanh từSomething which is opaque rather than translucent.
  4. Làm đục, làm mờđộng từngoại động từ (transitive)To make, render (more) opaque.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. opaqueNguyên thể (infinitive)
  2. opaquesSố nhiều (plural)
  3. opaquedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. opaquingPhân từ I (present participle)
  5. more opaqueSo sánh hơn (comparative)
  6. opaquerSo sánh hơn (comparative)
  7. most opaqueSo sánh nhất (superlative)
  8. opaquestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

opaque glassKính mờ
opaque languageNgôn từ khó hiểu
opaque liquidChất lỏng đục
opaque processQuy trình mập mờ
opaque regimeChế độ thiếu minh bạch
opaque boxdanh từĐồng nghĩa với black box
referentially opaquetính từThể hiện thuộc tính của độ mờ tham chiếu
radio-opaqueChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Khó hiểu
  1. Khó hiểu, mập mờ, thiếu minh bạchUnclear, unintelligible, hard to get or explain the meaning of.

Ví dụ

  • . .Trước hết chúng ta đã đồng ý rằng nhiệt là năng lượng. Ánh sáng cũng là một dạng năng lượng vì khi bị bất kỳ vật chất chắn sáng nào hấp thụ, nó sẽ chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt.
  • , / , , / , .Xuyên qua chốn tối tăm này của Tự nhiên và Tâm hồn, / Đêm đen nhân đôi này, xin hãy rọi xuống một tia sáng xót thương, / Để soi đường và sưởi ấm.
  • .Cửa sổ đã bị mờ đục.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mờ đục
Khó hiểu
Tối dạ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiopake
  2. từ tiếng Latinhopacus“shaded, shady, dark”

Cùng gốc (doublet)ubac

Ngôn ngữ khác

AI