Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Mờ đụctính từNeither reflecting nor emitting light.
- Đục, mờ đục, chắn sángtính từAllowing little light to pass through, not translucent or transparent.
- Vật chắn sáng, vật mờ đụcdanh từSomething which is opaque rather than translucent.
- Làm đục, làm mờđộng từngoại động từ (transitive)To make, render (more) opaque.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- opaqueNguyên thể (infinitive)
- opaquesSố nhiều (plural)
- opaquedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- opaquingPhân từ I (present participle)
- more opaqueSo sánh hơn (comparative)
- opaquerSo sánh hơn (comparative)
- most opaqueSo sánh nhất (superlative)
- opaquestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| opaque glass | Kính mờ | |
| opaque language | Ngôn từ khó hiểu | |
| opaque liquid | Chất lỏng đục | |
| opaque process | Quy trình mập mờ | |
| opaque regime | Chế độ thiếu minh bạch | |
| opaque boxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với black box |
| referentially opaquetính từ | tính từ | Thể hiện thuộc tính của độ mờ tham chiếu |
| radio-opaque | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Khó hiểu
- Khó hiểu, mập mờ, thiếu minh bạchUnclear, unintelligible, hard to get or explain the meaning of.
Ví dụ
- . .Trước hết chúng ta đã đồng ý rằng nhiệt là năng lượng. Ánh sáng cũng là một dạng năng lượng vì khi bị bất kỳ vật chất chắn sáng nào hấp thụ, nó sẽ chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt.
- , / , , / , .Xuyên qua chốn tối tăm này của Tự nhiên và Tâm hồn, / Đêm đen nhân đôi này, xin hãy rọi xuống một tia sáng xót thương, / Để soi đường và sưởi ấm.
- .Cửa sổ đã bị mờ đục.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mờ đục
Khó hiểu
Tối dạ
Họ từ (word family)
cùng gốc opaqueNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiopake
- từ tiếng Latinhopacus“shaded, shady, dark”
Cùng gốc (doublet)ubac
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- cleartrái nghĩađục, không nhìn xuyên qua được