Dịch

opaco

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/oˈpako/

Nghĩa chính

  1. Mờ đục, đục, không trong suốttính từopaque (allowing little light to pass through)
  2. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của opacarđộng từfirst-person singular present indicative of opacar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. opacoDạng gốc (base form)
  2. opacasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. opacosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. opacaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các bạn không biết cái chai nhỏ đục màu đó chứa gì đâu.
  • ¿ ?Có thể nhìn xuyên qua kính mờ được không?
  • .Đôi khi các hòm phiếu không trong suốt.

AI