opaco
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/oˈpako/
Nghĩa chính
- Mờ đục, đục, không trong suốttính từopaque (allowing little light to pass through)
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của opacarđộng từfirst-person singular present indicative of opacar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các bạn không biết cái chai nhỏ đục màu đó chứa gì đâu.
- ¿ ?Có thể nhìn xuyên qua kính mờ được không?
- .Đôi khi các hòm phiếu không trong suốt.
Họ từ (word family)
cùng gốc opacoTừ liên quan (related word)