Dịch

thick

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)từ hạn định (determiner)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Dàytính từRelatively great in extent from one surface to the opposite in its smallest solid dimension.
  2. Dày, thành lớp dàytrạng từIn a thick manner.
  3. Chỗ dày nhất, nơi ác liệt nhấtdanh từThe thickest, or most active or intense, part of something.
  4. Chính cái đó, cái ấytừ hạn địnhAlternative form of thilk (“that same”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thickDạng gốc (base form)
  2. thicksSố nhiều (plural)
  3. thickerSo sánh hơn (comparative)
  4. thickestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • thick with sthđặc mùi gì, ngột ngạt mùi gìThe air was thick with dust.Không khí đặc mùi bụi.
  • thick with sb/sthđông đặc ai/cái gì
  • thick (with sth)nghee nghịt (vì việc gì)
  • thick (with sb)thân mật (với ai)

Cụm từ (phrase)

a bit thickHơi quá đáng
in the thick ofgiới từỞ nơi ác liệt nhất
thick accentGiọng nặng
thick fogSương mù dày đặc
thick hairMái tóc dày
through thick and thintrạng từTrong mọi hoàn cảnh dễ dàng cũng như gay go; trong bất cứ điều kiện nào; kiên cường
thick skindanh từCó khả năng chấp nhận những lời chỉ trích hoặc hành vi khắc nghiệt mà không dễ bị xúc phạm
thick and fasttrạng từXảy ra với số lượng lớn và nhanh chóng

18 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 14
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Dày
  1. Measuring a certain number of units in this dimension.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rậm rạp
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithikke
  2. từ tiếng Anh cổþicce“thick, dense”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þikkwī

Ví dụ

  • , , , , , , .Con cá hồi dày nhất, con cá hồi béo nhất, con gà gô béo nhất và con gà rừng mềm nhất được hun khói trên tấm ván của anh ta, và, theo tin đồn, được nấu với một món ngon mà những ngôi nhà sang trọng hơn không thể sánh bằng.
  • .Tôi muốn vài tấm ván dày hai inch.
  • .Chúng tôi đi qua tầng cây bụi rậm rạp.

AI