Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự dàydanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being thick (in dimension).
- Thước đo độ dày (theo kích thước) của một vật thể.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure of how thick (in dimension) something is.
- Lớpdanh từđếm được (countable)A layer.
- Cắt tỉa (gỗ) đến độ dày đồng đều bằng dụng cụ bào dày.động từngoại động từ (transitive)To trim (wood) to a consistent thickness using a thickness planer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thicknessNguyên thể (infinitive)
- thicknessesSố nhiều (plural)
- thicknessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- thicknessingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- thickness (of sth)độ dày (của cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paper-thicknessdanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc chất lượng của giấy dày |
| dry film thicknessdanh từ | danh từ | Độ dày, tính bằng mil, của lớp phủ hoặc mastic được ứng dụng và xử lý |
| half-value thicknessdanh từ | danh từ | Độ dày của vật liệu che chắn nhất định cần thiết để giảm một nửa loại bức xạ nhất định |
| thickness planerdanh từ | danh từ | Máy chế biến gỗ để cắt các tấm ván có độ dày nhất quán trong suốt chiều dài của chúng |
| coating thickness | Độ dày lớp phủ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Chất lượng của độ đặc (về độ đặc)
- không đếm được (uncountable)The quality of being thick (in consistency).
Ví dụ
- Earth's 70 .Độ dày của lớp vỏ Trái đất thay đổi từ 2 đến 70 km.
- .Đánh kem cho đến khi đạt được độ đặc vừa phải.
- ba tấm các tông