Dịch

thickness

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự dàydanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being thick (in dimension).
  2. Thước đo độ dày (theo kích thước) của một vật thể.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure of how thick (in dimension) something is.
  3. Lớpdanh từđếm được (countable)A layer.
  4. Cắt tỉa (gỗ) đến độ dày đồng đều bằng dụng cụ bào dày.động từngoại động từ (transitive)To trim (wood) to a consistent thickness using a thickness planer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thicknessNguyên thể (infinitive)
  2. thicknessesSố nhiều (plural)
  3. thicknessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thicknessingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • thickness (of sth)độ dày (của cái gì)

Cụm từ (phrase)

paper-thicknessdanh từTrạng thái hoặc chất lượng của giấy dày
dry film thicknessdanh từĐộ dày, tính bằng mil, của lớp phủ hoặc mastic được ứng dụng và xử lý
half-value thicknessdanh từĐộ dày của vật liệu che chắn nhất định cần thiết để giảm một nửa loại bức xạ nhất định
thickness planerdanh từMáy chế biến gỗ để cắt các tấm ván có độ dày nhất quán trong suốt chiều dài của chúng
coating thicknessĐộ dày lớp phủ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Chất lượng của độ đặc (về độ đặc)
  1. không đếm được (uncountable)The quality of being thick (in consistency).

Ví dụ

  • Earth's 70 .Độ dày của lớp vỏ Trái đất thay đổi từ 2 đến 70 km.
  • .Đánh kem cho đến khi đạt được độ đặc vừa phải.
  • ba tấm các tông

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

thick-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạithikkenesse
  2. từ tiếng Anh cổþicnes“thickness, viscosity, density, hardness; obscurity, cloud, darkness; thicket; depth, a thick body, anything thick or heavy”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þikkwīnassī“thickness”

AI