Dịch

sharpness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Độ sắc, độ béndanh từkhông đếm được (uncountable)the cutting ability of an edge; keenness.
  2. Độ nhọndanh từkhông đếm được (uncountable)the fineness of the point a pointed object.
  3. Độ gấp khúc, độ dốcdanh từđếm được (countable)The product or result of being sharp.
  4. Vị hăng, vị chua caydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)pungency or acidity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sharpnessDạng gốc (base form)
  2. sharpnessesSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Độ nét
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Độ nét, độ rõ nétdistinctness, focus.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Độ nét
Sự sắc sảo
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

sharp-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạisharpnesse
  2. từ tiếng Anh cổsċearpnes“sharpness”

Ví dụ

  • ; , .Điều đầu tiên đập vào mắt người lạ là độ gấp khúc của các khúc cua trên đường ray khổ một mét; không hiếm trường hợp một đoàn tàu dài chạy theo ba hướng cùng lúc, và đầu máy thường xuyên lọt vào tầm mắt từ cửa sổ toa thứ chín hoặc thứ mười.
  • .Cây thương của bạn đã mất đi độ sắc bén.
  • , , .Sự lười biếng có thể làm cùn mòn sự sắc sảo trong năng lực của một người, giống như gỉ sét làm cùn lưỡi dao cạo, dẫn đến sự hối tiếc và mất đi tiềm năng.

AI