Nghĩa chính
- Độ tương phản hoặc độ sắc nét của cạnh trong hình ảnh; Ngoài ra, một biện pháp nàydanh từkhông đếm được (uncountable)Edge contrast or sharpness in an image; also, a measure of this.
- Ví dụ về độ tương phản hoặc độ sắc nét của cạnh trong hình ảnhdanh từđếm được (countable)An instance of the edge contrast or sharpness in an image.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acutanceDạng gốc (base form)
- acutancesSố nhiều (plural)