Nghĩa chính
- Sự rõ ràngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or measure of being clear, either in appearance, thought or style; lucidity.
- Tính dễ hiểu, sự khúc chiếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to be easily understood.
- Sự sáng suốt, sự minh mẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to think clearly and rationally.
- Độ trong trẻo, sự rõ tiếngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to be easily heard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clarityDạng gốc (base form)
- claritiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bring clarity | Làm sáng tỏ | |
| clarity of thought | Sự thông suốt trong tư duy | |
| for clarity | Để cho rõ ràng | |
| gain clarity | Hiểu rõ vấn đề | |
| lack of clarity | Sự thiếu rõ ràng | |
| moral clarity | Sự sáng suốt về đạo đức | |
| post-nut claritydanh từ | danh từ | Cảm giác bình tĩnh và tỉnh táo ngắn ngủi mà một người trải qua sau khi xuất tinh |
| moment of claritydanh từ | danh từ | Khoảnh khắc của sự hiểu biết tuyệt vời; một sự nhận thức bất ngờ tuyệt vời khi mọi thứ về một tình huống hiện ra rõ ràng |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc clarityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiclaritee
- từ tiếng Pháp cổclarté
- từ tiếng Latinhclāritās
Ví dụ
- .Cô ấy nhớ lại giấc mơ vô cùng rõ nét.
- .Sự thiếu rõ ràng từ phía giáo viên sẽ khiến học sinh hoang mang.
- .Nữ ca sĩ được khen ngợi vì giọng hát trong trẻo đáng kinh ngạc.