Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
obviousness
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɒ
(
b
)
v
i
ə
s
n
ɪ
s
/
US
/ˈ
ɑ
(
b
)
v
i
ə
s
n
ɪ
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự hiển nhiên, sự rõ ràng
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
The characteristic of being obvious.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
obviousness
Dạng gốc
(base form)
obviousness
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
obvious
+
-ness
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
obviedad
giống cái
Sự hiển nhiên
constatabilidad
giống cái
Sự hiển nhiên; chứng cớ
Họ từ
(word family)
cùng gốc
obviousness
obvious
Rõ ràng
tính từ
obvious
ly
Rõ ràng, hiển nhiên
trạng từ
unobvious
Không hiển nhiên, không rõ ràng, không rành mạch
tính từ
AI
1
Sự hiển nhiên
1
Sự hiển nhiên
1
Sự hiển nhiên