Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự lộn xộndanh từkhông đếm được (uncountable)A lack of clarity or order.
- Bối rối, nhầm lẫn, hoang mangdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being confused; misunderstanding.
- Đánh đồng, nhầm lẫn, lẫn lộndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of mistaking one thing for another or conflating distinct things.
- Lẫn, mất trí nhớdanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of understanding due to dementia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confusionDạng gốc (base form)
- confusionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- confusion about/over sthsự nhầm lẫn về điều gìThere is some confusion about what the correct procedure should be.Có một chút nhầm lẫn về quy trình đúng cần thực hiện.
- confusion as to sthsự nhầm lẫn về việc gìThere was a confusion as to what to do next.Đã có sự nhầm lẫn về việc phải làm gì tiếp theo.
- confusion between A and Bsự nhầm lẫn giữa A và Bconfusion between letters of the alphabet like ‘o’ and ‘a’sự nhầm lẫn giữa các chữ cái trong bảng chữ cái như 'o' và 'a
- in confusiontrong sự bối rốiHe looked at me in confusion and did not answer the question.Anh ấy nhìn tôi trong sự bối rối và không trả lời câu hỏi.
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đàn linh dương đầu bò
- không đếm được (uncountable)A group of wildebeest.
Ví dụ
- nation’s , Trump’s .Nhưng phần lớn lực lượng liên bang đóng ở ngoài thủ đô, và đề nghị của Trump đã gặp phải sự lộn xộn và hoài nghi ở nhiều cơ quan đó
- , ; , .Xin tha thứ cho những tiếng kêu rên rỉ hoang dại này, những nỗi bối rối của tuổi trẻ lãng phí
- (. , ) , .Nay (ngoại trừ trong ngôn ngữ hàng hải, xem b) nó chỉ là phương ngữ hoặc cách dùng sai của lie, chắc hẳn do hình thức giống nhau với thì quá khứ của từ này
Xuất hiện ở từ khác
- explanationtrái nghĩatrạng thái khó hiểu, trái với việc được giải thích
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đánh đồng
Trái nghĩa