Nghĩa chính
- Sự náo động, sự hỗn loạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of turbulent motion.
- Tiếng huyên náo, sự ồn àodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An agitated disturbance or a hubbub.
- Sự kích thích tình dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sexual excitement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commotionDạng gốc (base form)
- commotionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| commotion lotiondanh từ | danh từ | Buckfast Tonic Wine, một nhãn hiệu rượu mạnh |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạicommocion
- từ tiếng Latinhcommōtiōnem
Ví dụ
- ; .Dường như sự tĩnh lặng là cần thiết cho cơn co giật; bởi vì sự yên bình trong vài tháng qua lại sắp bị xáo trộn bởi sự náo động chính trị.
- , , Và bây giờ, khi đưa mắt nhìn về phía bộ trang phục che đi phần trọng yếu của sự hưởng thụ, tôi nhận ra rõ ràng sự phồng lên và náo động ở đó.
- ?Có chuyện náo động gì thế?