Dịch

clatter

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈklætəː/US/ˈklæɾɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tiếng lạch cạchđộng từnội động từ (intransitive)To make a rattling sound.
  2. Nói chuyện ồn àođộng từnội động từ (intransitive)To chatter noisily or rapidly.
  3. Đánh mạnhđộng từTo hit; to smack.
  4. Sự ồn àodanh từA loud disturbance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clatterNguyên thể (infinitive)
  2. clattersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. clatteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clatteringPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tiếng lạch cạch
  1. A rattling noise; a repetition of abrupt, sharp sounds.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự ồn ào
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiclatren“to make a rattling sound”
  2. từ tiếng Anh cổ*clatrian

Ví dụ

  • , / .Khi lũ ong đã đi nghỉ ngơi, bạn vẫn gõ lạch cạch chiếc ấm đồng.
  • “ ,” Padraig .Một con mụ Orange đã đánh cho nó tơi bời hoa lá, Padraig hào hứng nói chen vào.
  • ... , , . - , , . .... tan rã một cách khó tin, ném những mảnh vỡ lạch cạch của bạn xuống bậc thang cuối cùng của trí tuệ, khăng khăng rằng bạn bắt đầu lại. Hoặc thịt thừa, lỗ chân lông tâm trí bị tắc nghẽn, có thể tuyên bố phép màu đích thực chỉ để chê bai nó. Hoa chuông.

AI