Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Làm kêu lách cáchđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To create a rattling sound by shaking or striking.
- Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm nao núngđộng từngoại động từ (transitive)To scare, startle, unsettle, or unnerve.
- Kêu lách cách, rung lạch cạchđộng từnội động từ (intransitive)To make a rattling noise; to make noise by or from shaking.
- Cây cỏ lục lạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various plants of the genera Rhinanthus and Pedicularis, whose seeds produce a rattling noise in the wind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rattle (sth)kêu lách cách, làm cái gì kêu lách cách
- rattle sblàm ai lo lắng, làm ai hoảng sợ
Cụm động từ (phrasal verb)
- rattleonNói liến thoắng
- rattleoffĐọc vanh vách
- rattleaboutĐồng nghĩa với rattle around
- rattlearoundChiếm ít không gian trong một ngôi nhà hoặc tòa nhà khác mà người ta chiếm giữ; sống ở một nơi rộng rãi không cần thiết
- rattlethroughLàm việc gì đó cực kỳ nhanh chóng và chiếu lệ
Cụm từ khác (phrase)baby rattleLục lạc em bédeath rattleTiếng nấc lâm chungrattle someone's cageChọc tức ai đóred rattleCác loài thực vật thuộc chi Pedicularis và các loài khácrattle canĐồng nghĩa với spray canrattle-freeKhông tạo ra tiếng ồn ào; (đặc biệt là xe cộ) không kêu lạch cạch khi chuyển động
16 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 11
Chạy ầm ầm
- Chạy ầm ầm, chạy lạch cạchTo drive or ride briskly, so as to make a clattering.
Họ từ (word family)
cùng gốc rattleNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiratelen
- từ tiếng Hà Lan trung đạiratelen
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi ước gì bảng điều khiển trong xe tôi ngừng kêu lọc cọc.
- .Chúng tôi chạy lạch cạch dọc theo con đường khoảng hai dặm.
- .Cô ấy nói liến thoắng suốt cả tiếng đồng hồ.