Dịch

rattle

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Làm kêu lách cáchđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To create a rattling sound by shaking or striking.
  2. Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm nao núngđộng từngoại động từ (transitive)To scare, startle, unsettle, or unnerve.
  3. Kêu lách cách, rung lạch cạchđộng từnội động từ (intransitive)To make a rattling noise; to make noise by or from shaking.
  4. Cây cỏ lục lạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various plants of the genera Rhinanthus and Pedicularis, whose seeds produce a rattling noise in the wind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rattleNguyên thể (infinitive)
  2. rattlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rattledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rattlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rattle (sth)kêu lách cách, làm cái gì kêu lách cách
  • rattle sblàm ai lo lắng, làm ai hoảng sợ

16 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 11
Chạy ầm ầm
  1. Chạy ầm ầm, chạy lạch cạchTo drive or ride briskly, so as to make a clattering.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiratelen
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạiratelen
danh từ
  1. mượn từ tiếng Ả Rậpرَطْلraṭl
  2. từ tiếng Hy Lạp cổλίτραlítra

Cùng gốc (doublet)liter

Ví dụ

  • .Tôi ước gì bảng điều khiển trong xe tôi ngừng kêu lọc cọc.
  • .Chúng tôi chạy lạch cạch dọc theo con đường khoảng hai dặm.
  • .Cô ấy nói liến thoắng suốt cả tiếng đồng hồ.

AI