Dịch

jingle

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈd͡ʒɪŋɡl̩/US/ˈd͡ʒɪŋɡ(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Leng keng, xủng xoảngdanh từThe sound of metal or glass clattering against itself.
  2. Nhạc quảng cáo, đoạn nhạc quảng cáodanh từA memorable short song, or in some cases a snippet of a popular song with its lyrics modified, used for the purposes of advertising a product or service in a TV or radio commercial.
  3. Xe ngựa kéo, xe ngựadanh từA carriage drawn by horses.
  4. Kêu leng keng, kêu xủng xoảngđộng từnội động từ (intransitive)To make a noise of metal or glass clattering against itself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jingleNguyên thể (infinitive)
  2. jinglesSố nhiều (plural)
  3. jingledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jinglingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • jingle (sth)làm kêu leng keng (cái gì)

Cụm từ (phrase)

jingle belldanh từChiếc chuông kim loại nhỏ, rỗng, hình cầu có khe hở hẹp hoặc các lỗ nhỏ, chứa một quả bóng hoặc que rời làm cái vỗ tay, được gắn vào dây nịt ngựa làm tín hiệu hoặc (âm nhạc) được sử dụng làm nhạc cụ
jingle maildanh từHành vi gửi lại chìa khóa nhà của mình cho công ty thế chấp vì vốn sở hữu âm hoặc không có khả năng thanh toán các khoản đầu tư thế chấp
jingle shelldanh từCác loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ thuộc họ Anomiidae có vỏ mỏng và trong mờ
jingle-brainsdanh từNgười đàn ông hoang dã, thiếu suy nghĩ, hay thay đổi, thất thường hoặc vô trách nhiệm
jingle-jangledanh từ, động từÂm thanh leng keng hoặc leng keng
crambo-jingledanh từBad poetry; doggerel.chưa dịch
jingling Johnnydanh từĐồng nghĩa với Turkish crescent
give someone a jingleChưa có nghĩa

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Leng keng
  1. Leng keng, xủng xoảngA small piece of metal attached to a musical instrument, such as a tambourine, so as to make a jangling sound when the instrument is played.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kêu leng keng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigyngle

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh nghe thấy tiếng chùm chìa khóa của cô kêu leng keng ở cửa và tắt màn hình.
  • .Chiếc trống lục lạc của cô không có gắn vòng kim loại leng keng nào.
  • used-car dealership's .Đoạn nhạc quảng cáo của đại lý xe cũ đó cứ lởn vởn trong đầu tôi kể từ khi chúng tôi nghe bài hát đó.

AI