Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Leng keng, xủng xoảngdanh từThe sound of metal or glass clattering against itself.
- Nhạc quảng cáo, đoạn nhạc quảng cáodanh từA memorable short song, or in some cases a snippet of a popular song with its lyrics modified, used for the purposes of advertising a product or service in a TV or radio commercial.
- Xe ngựa kéo, xe ngựadanh từA carriage drawn by horses.
- Kêu leng keng, kêu xủng xoảngđộng từnội động từ (intransitive)To make a noise of metal or glass clattering against itself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- jingle (sth)làm kêu leng keng (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jingle belldanh từ | danh từ | Chiếc chuông kim loại nhỏ, rỗng, hình cầu có khe hở hẹp hoặc các lỗ nhỏ, chứa một quả bóng hoặc que rời làm cái vỗ tay, được gắn vào dây nịt ngựa làm tín hiệu hoặc (âm nhạc) được sử dụng làm nhạc cụ |
| jingle maildanh từ | danh từ | Hành vi gửi lại chìa khóa nhà của mình cho công ty thế chấp vì vốn sở hữu âm hoặc không có khả năng thanh toán các khoản đầu tư thế chấp |
| jingle shelldanh từ | danh từ | Các loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ thuộc họ Anomiidae có vỏ mỏng và trong mờ |
| jingle-brainsdanh từ | danh từ | Người đàn ông hoang dã, thiếu suy nghĩ, hay thay đổi, thất thường hoặc vô trách nhiệm |
| jingle-jangledanh từ, động từ | danh từ, động từ | Âm thanh leng keng hoặc leng keng |
| crambo-jingledanh từ | danh từ | Bad poetry; doggerel.chưa dịch |
| jingling Johnnydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Turkish crescent |
| give someone a jingle | Chưa có nghĩa |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Leng keng
- Leng keng, xủng xoảngA small piece of metal attached to a musical instrument, such as a tambourine, so as to make a jangling sound when the instrument is played.
Họ từ (word family)
cùng gốc jingleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigyngle
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh nghe thấy tiếng chùm chìa khóa của cô kêu leng keng ở cửa và tắt màn hình.
- .Chiếc trống lục lạc của cô không có gắn vòng kim loại leng keng nào.
- used-car dealership's .Đoạn nhạc quảng cáo của đại lý xe cũ đó cứ lởn vởn trong đầu tôi kể từ khi chúng tôi nghe bài hát đó.