Dịch

bell

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
US/bɛl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Cái chuôngdanh từA percussive instrument made of metal or other hard material, typically but not always in the shape of an inverted cup with a flared rim, which resonates when struck.
  2. Chuông xe đạpdanh từAn instrument that emits a ringing sound, situated on a bicycle's handlebar and used by the cyclist to warn of their presence.
  3. Tiếng chuôngdanh từThe sounding of a bell as a signal.
  4. Gọi điệnđộng từngoại động từ (transitive)To telephone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bellNguyên thể (infinitive)
  2. bellsSố nhiều (plural)
  3. belledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bellingPhân từ I (present participle)

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 6
Cuộc gọi
  1. A telephone call.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibelle
  2. từ tiếng Anh cổbelle
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibellen
  2. từ tiếng Anh cổbellan“to bellow; make a hollow noise; roar; bark; grunt”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bellaną“to sound; roar; bark”

Ví dụ

  • .Chiếc chuông gọi học sinh vào giờ học vẫn còn được nhìn thấy trên mái nhà.
  • .Chuông reo rồi kìa.
  • I’ll .Lát nữa tôi sẽ gọi cho bạn.

AI