Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Cái chuôngdanh từA percussive instrument made of metal or other hard material, typically but not always in the shape of an inverted cup with a flared rim, which resonates when struck.
- Chuông xe đạpdanh từAn instrument that emits a ringing sound, situated on a bicycle's handlebar and used by the cyclist to warn of their presence.
- Tiếng chuôngdanh từThe sounding of a bell as a signal.
- Gọi điệnđộng từngoại động từ (transitive)To telephone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 6
Cuộc gọi
- A telephone call.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- ringdễ nhầmchuông, là nguồn âm thanh chứ không phải “ring”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bellNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibelle
- từ tiếng Anh cổbelle
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibellen
- từ tiếng Anh cổbellan“to bellow; make a hollow noise; roar; bark; grunt”
- từ tiếng German nguyên thủy*bellaną“to sound; roar; bark”
Ví dụ
- .Chiếc chuông gọi học sinh vào giờ học vẫn còn được nhìn thấy trên mái nhà.
- .Chuông reo rồi kìa.
- I’ll .Lát nữa tôi sẽ gọi cho bạn.