Dịch

bellows

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbɛl.əʊz/US/ˈbɛl.oʊz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cái bễ, ống thụt khí, quạt lòdanh từA device for delivering pressurized air in a controlled quantity to a controlled location. At its most simple terms a bellows is a container which is deformable in such a way as to alter its volume which has an outlet or outlets where one wishes to blow air.
  2. Ống xếp, bao gấp khúcdanh từAny flexible container or enclosure, as one used to cover a moving joint.
  3. Ống kính co giãn, hộp máy ảnh xếpdanh từFlexible, light-tight enclosures connecting the lensboard and the camera back.
  4. Dùng bễ thổi, bơm hơi bằng bễđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To operate a bellows; to direct air at (something) using a bellows.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bellowsNguyên thể (infinitive)
  2. bellowsesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bellowsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bellowsingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Bellows Fallsdanh từ riêngNgôi làng ở thị trấn Rockingham, Quận Windham, Vermont, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Benjamin Bellows
water-bellowsdanh từDạng máy thổi dùng trong máy gas và cung cấp năng lượng cho lò nung
bellows to mendcụm từHết hơi
hydrostatic bellowsdanh từThiết bị minh họa định luật áp suất chất lỏng tỉ lệ với diện tích

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Ngòi lửa
  1. Ngòi lửa, chất kích độngThat which fans the fire of hatred, jealousy, etc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibelwes
  2. từ tiếng Anh cổbæliġ
  3. từ tiếng German nguyên thủy*balgiz

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , . picker's .Chiếc đàn xếp đó thực sự kỳ diệu theo cách của riêng nó. Quai cầm ban đầu đã mòn từ lâu, và ông ấy đã làm quai mới bằng sợi thừng bện. Và cái bễ đã được vá nhiều chỗ hơn cả quần yếm của người hái việt quất.
  • nose-end , .Ba động cơ trên mỗi khung chuyển hướng được thông gió cưỡng bức từ một máy thổi lắp ở khoang mũi liền kề của phần thân trên, không khí được dẫn qua các ống dẫn và các mối nối ống xếp linh hoạt đến cửa hút gió ở đầu cổ góp của động cơ.
  • […] , . .[…] tôi được giới thiệu đến nơi đó như một người có thể đáp trả sòng phẳng người khác, và tôi đã nhận việc. Dễ hơn là dùng bễ và búa.

AI