fuelle
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈfweʝe/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ống bễ, bễ thổidanh từbellows (device for delivering pressurized air)
- Ống xếp máy ảnhdanh từbellows (enclosures connecting the lensboard and the camera back)
- Mui xếpdanh từthe folding roof of a convertible vehicle
- Dạng chia của follarđộng từinflection of follar (“to blow with a bellows”):
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fuelleDạng gốc (base form)
- fuellesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| perder fuelleđộng từ | động từ | Hết hơi |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Túi khí kèn túi
- bag (of bagpipes)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Đàn phong cầm là nhạc cụ hình hộp với hộp xếp co giãn cùng bàn phím.
- , .Người thợ rèn dùng hết sức thổi ống bễ để thanh kiếm được rèn tốt.
- .Vận hành ống bễ của lò rèn rất mệt mỏi.