Dịch

stamina

C1danh từ (noun)

Dạng gốc:stamenNhị (hoa)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sức chịu đựngdanh từkhông đếm được (uncountable)The energy and strength for continuing to do something over a long period of time; power of sustained exertion, or resistance to hardship, illness etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. staminaDạng gốc (base form)
  2. staminasSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Yếu tố cơ bản
  1. không đếm được (uncountable)chỉ dùng số nhiều (plural only)Yếu tố cơ bản, nền tảngThe basic elements of a thing; rudimentary structures or qualities.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhstāmina

Ví dụ

  • . .Anh ấy có rất nhiều sức chịu đựng. Tôi đoán đó là lý do tại sao anh ấy có thể chạy trong một thời gian dài.
  • .Bạn chẳng có chút sức bền nào cả.
  • .Thứ bạn thiếu là sức bền.

AI