Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sức chịu đựngdanh từkhông đếm được (uncountable)The energy and strength for continuing to do something over a long period of time; power of sustained exertion, or resistance to hardship, illness etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- staminaDạng gốc (base form)
- staminasSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Yếu tố cơ bản
- không đếm được (uncountable)chỉ dùng số nhiều (plural only)Yếu tố cơ bản, nền tảngThe basic elements of a thing; rudimentary structures or qualities.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- energyđồng nghĩaSức bền để hoạt động lâu, tập trung vào khả năng chịu đựng.
Họ từ (word family)
cùng gốc stamenNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhstāmina
Ví dụ
- . .Anh ấy có rất nhiều sức chịu đựng. Tôi đoán đó là lý do tại sao anh ấy có thể chạy trong một thời gian dài.
- .Bạn chẳng có chút sức bền nào cả.
- .Thứ bạn thiếu là sức bền.