Dịch

beep

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Kêu bíp bípdanh từThe sound produced by the horn of a car, or any similar sound.
  2. Tiếng bípdanh từA short, electronically produced tone.
  3. Tin nhắn máy nhắn tindanh từA message sent to a pager device.
  4. Kêu bíp, bóp còiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To produce a beep sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beepNguyên thể (infinitive)
  2. beepsSố nhiều (plural)
  3. beepedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. beepingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • beep sthbấm còi cái gìHe beeped his horn at the cyclist.Anh ấy bấm còi nhắc người đi xe đạp.
  • beep sbgửi tin nhắn cho ai

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Ký tự chuông
  1. Synonym of bell (“bell character”).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiếng bíp
Kêu bíp
Ngủ với
Nháy máy

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Từ tượng thanh

danh từ

bigjeep

Ví dụ

  • , Tôi nhận được tin nhắn máy nhắn tin từ Kim, và cô ấy có thể quan hệ tình dục suốt đêm.
  • .Các tài xế trong đoạn đường tắc nghẽn ngày càng bực bội và bắt đầu bấm còi inh ỏi.
  • .Jason đã ngủ với Sharlene sau khi họ uống vài cốc bia.

AI