Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Kêu bíp bípdanh từThe sound produced by the horn of a car, or any similar sound.
- Tiếng bípdanh từA short, electronically produced tone.
- Tin nhắn máy nhắn tindanh từA message sent to a pager device.
- Kêu bíp, bóp còiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To produce a beep sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- beep sthbấm còi cái gìHe beeped his horn at the cyclist.Anh ấy bấm còi nhắc người đi xe đạp.
- beep sbgửi tin nhắn cho ai
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)beep someone's hornBấm còi xehear a beepNghe tiếng bíploud beepTiếng bíp lớnbeep testĐồng nghĩa với bleep testroger beepHoặc nhiều âm được thêm vào cuối quá trình truyền sóng vô tuyến để cho biết rằng người vận hành đã nói xong, thường được thêm tự động bằng micrô nguồn hoặc bộ thu phát
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Ký tự chuông
- Synonym of bell (“bell character”).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc beepVí dụ
- , Tôi nhận được tin nhắn máy nhắn tin từ Kim, và cô ấy có thể quan hệ tình dục suốt đêm.
- .Các tài xế trong đoạn đường tắc nghẽn ngày càng bực bội và bắt đầu bấm còi inh ỏi.
- .Jason đã ngủ với Sharlene sau khi họ uống vài cốc bia.