Dịch

jeep

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đa dụng, đa năngtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to utility or general purpose.
  2. Xe díp, xe jeepdanh từA small, blocky, military-style vehicle with four-wheel drive, suited to rough terrain.
  3. Xe díp quân sự, xe jeepdanh từA light utility truck from WWII used by the U.S. Army, and subsequently turned into the trademark Jeep when civilianized by originating manufacturer Willys-Overland.
  4. Đi xe díp, đi xe jeepđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To travel by jeep.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jeepNguyên thể (infinitive)
  2. jeepsSố nhiều (plural)
  3. jeepedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jeepingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

army jeepXe díp quân đội
drive a jeepLái xe díp
military jeepXe díp quân sự
jeep girldanh từNhững phụ nữ Philippines hẹn hò với lính Mỹ cưỡi xe jeep Mỹ trong Thế chiến thứ hai
jeep carrierdanh từTàu sân bay có mục đích chung, được sử dụng theo nhiều cách khác nhau (do đó là 'mục đích chung', "GP" hoặc xe jeep), chẳng hạn như tàu vận tải máy bay, đường băng hỗ trợ xâm lược, đường băng tuần tra đại dương, đường băng phòng thủ hạm đội/đoàn tàu vận tải. Chúng được sử dụng để giảm bớt các yêu cầu đặt ra đối với các tàu sân bay của hạm đội có khả năng phòng thủ cao hơn và tốc độ di chuyển có thể theo kịp hạm đội chiến đấu
jeepers creepersthán từBiểu hiện của sự ngạc nhiên, mất tinh thần hoặc khó chịu

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Xe việt dã
  1. Xe việt dã, xe địa hìnhA sport utility vehicle or similar four-wheel-drive vehicle.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ?Bạn có biết lái xe díp không?
  • .Paul bị một chiếc xe Jeep đâm trúng.
  • .Tom bước ra khỏi xe díp.

AI