Dịch

pip

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Hột, hạtdanh từAny of various respiratory diseases in birds, especially infectious coryza.
  2. Người tuyệt vời, thứ tuyệt hảodanh từSomething or someone excellent, of high quality.
  3. Chấm, nútdanh từOne of the spots or symbols on a playing card, domino, die, etc.
  4. Bỏ hạt, tách hạtđộng từngoại động từ (transitive)To remove the pips from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pipNguyên thể (infinitive)
  2. pipsSố nhiều (plural)
  3. pippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pippingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pip sbthắng ai trong gang tấc

Cụm từ (phrase)

give someone the pipLàm ai khó chịu
pip someone at the postVượt mặt ai ở phút chót
pip someone to somethingĐánh bại ai sát sao
pip pipthán từTạm biệt; cổ vũ, toodeloo (toodle-oo), toodle pip (chủ yếu được tầng lớp thượng lưu sử dụng)
pip-pipthán từTạm biệt
pip emmatrạng từChiều, quá trưa, tối
apple pipdanh từĐồng nghĩa với apple seed
Guy and Pipdanh từ riêngCặp tình nhân của diễn viên Philippines Nora Aunor và Tirso Cruz III

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 4
Sao quân hàm
  1. Sao quân hàm, hoa maiOne of the stylised version of the Bath star worn on the shoulder of a uniform to denote rank, e.g. of a soldier or a fireman.

Ví dụ

  • , . ?Cô nàng đó đúng là người cừ khôi đấy. Anh có cần người đi cùng không?
  • .Bóc vỏ và bỏ hạt nho.
  • Arteta , .Arteta đã chịu nhiều soi xét sau khi Spurs vượt mặt Pháo thủ để giành vé dự Champions League vào ngày thi đấu cuối cùng của mùa giải trước, trong khi người đồng nghiệp Conte xứng đáng nhận được nhiều lời ngợi ca vì sự chuyển mình mà ông đã tạo ra chỉ sau vài tháng nắm quyền.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chấm
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipippe
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạipip
  3. từ tiếng Latinhpipita

Cùng gốc (doublet)pituita

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipipin
  2. từ tiếng Pháp cổpepin“a seed”
động từ, danh từ

Từ tượng thanh

AI