Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Hột, hạtdanh từAny of various respiratory diseases in birds, especially infectious coryza.
- Người tuyệt vời, thứ tuyệt hảodanh từSomething or someone excellent, of high quality.
- Chấm, nútdanh từOne of the spots or symbols on a playing card, domino, die, etc.
- Bỏ hạt, tách hạtđộng từngoại động từ (transitive)To remove the pips from.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pip sbthắng ai trong gang tấc
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| give someone the pip | Làm ai khó chịu | |
| pip someone at the post | Vượt mặt ai ở phút chót | |
| pip someone to something | Đánh bại ai sát sao | |
| pip pipthán từ | thán từ | Tạm biệt; cổ vũ, toodeloo (toodle-oo), toodle pip (chủ yếu được tầng lớp thượng lưu sử dụng) |
| pip-pipthán từ | thán từ | Tạm biệt |
| pip emmatrạng từ | trạng từ | Chiều, quá trưa, tối |
| apple pipdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với apple seed |
| Guy and Pipdanh từ riêng | danh từ riêng | Cặp tình nhân của diễn viên Philippines Nora Aunor và Tirso Cruz III |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 4
Sao quân hàm
- Sao quân hàm, hoa maiOne of the stylised version of the Bath star worn on the shoulder of a uniform to denote rank, e.g. of a soldier or a fireman.
Ví dụ
- , . ?Cô nàng đó đúng là người cừ khôi đấy. Anh có cần người đi cùng không?
- .Bóc vỏ và bỏ hạt nho.
- Arteta , .Arteta đã chịu nhiều soi xét sau khi Spurs vượt mặt Pháo thủ để giành vé dự Champions League vào ngày thi đấu cuối cùng của mùa giải trước, trong khi người đồng nghiệp Conte xứng đáng nhận được nhiều lời ngợi ca vì sự chuyển mình mà ông đã tạo ra chỉ sau vài tháng nắm quyền.
Họ từ (word family)
cùng gốc pipNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạipippe
- từ tiếng Hà Lan trung đạipip
- từ tiếng Latinhpipita
Cùng gốc (doublet)pituita
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạipipin
- từ tiếng Pháp cổpepin“a seed”
động từ, danh từ
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha