Dịch

piper

C2danh từ (noun)
UK/ˈpaɪ.pə/US/ˈpaɪ.pɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người thổi sáodanh từA musician who plays a pipe.
  2. Người thổi kèn túidanh từA bagpiper.
  3. Chim bồ câu nondanh từA baby pigeon.
  4. Cá chào mào đàndanh từA common European gurnard (Trigla lyra), having a large head, with prominent nasal projection, and with large, sharp, opercular spines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. piperDạng gốc (base form)
  2. pipersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

he who pays the piper calls the tuneAi trả tiền thì có quyền quyết định
lone piperNgười thổi kèn túi đơn độc
pay the piperđộng từGánh chịu hậu quả
who pays the piper calls the tunecụm từCá nhân hoặc tổ chức cung cấp nguồn tài chính hoặc tài trợ cho một nỗ lực vẫn có quyền ra lệnh thực hiện, chỉ đạo hoặc kết quả của nỗ lực đó
Point Piperdanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Woollahra, New South Wales, Australia
drunk as a pipertính từSay rượu hoàn toàn
Pied Piperdanh từCâu chuyện hoặc truyền thuyết dân gian, có từ thời Trung cổ, kể về một người bắt chuột trong trang phục sặc sỡ, được thị trấn Hamelin của Đức thuê, người không được trả tiền cho dịch vụ của mình và trả thù bằng cách dụ trẻ em địa phương đi bằng cách thổi sáo
piper gurnarddanh từTrigla lyra, một loài cá ba lưỡi

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Nhím biển gai dài
  1. A sea urchin (Cidaris cidaris) with very long spines, native to the American and European coasts.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người thổi kèn túi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipiper

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , Battle's .Tại ga Glasgow Central và Edinburgh Waverley, tiếng còi tàu vang lên rồi tiếp nối bằng tiếng kèn túi đơn độc chơi bản When the Battle's Over.
  • , .Ai trả tiền thì người đó có quyền quyết định.
  • .Đã đến lúc Sami phải gánh chịu hậu quả.

AI