Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Thịt bồ câudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A young dove or pigeon.
- Trang bị các miếng đệm hoặc đệmđộng từngoại động từ (transitive)To furnish with squabs, or cushions.
- Mập; dày; đầy đặn; cồng kềnhtính từFat; thick; plump; bulky.
- Huỵch một cái (rơi)trạng từkhông so sánh (not comparable)With a heavy fall; plump.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- squabNguyên thể (infinitive)
- squabsSố nhiều (plural)
- squabbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- squabbingPhân từ I (present participle)
- more squabSo sánh hơn (comparative)
- most squabSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| squab piedanh từ | danh từ | Bánh pa-tê bồ câu, bánh pa-tê cừu |
| squab chickdanh từ | danh từ | Chú gà con trước khi trưởng thành |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 4
Con gà non
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A young chicken.
Họ từ (word family)
cùng gốc squabNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Thụy Điểnskvabb“fatty, flabby”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- rơi đánh huỵch một cái xuống sàn
- .
- two-position . , , .