Dịch

squab

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈskwɒb/US/ˈskwɑb/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Thịt bồ câudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A young dove or pigeon.
  2. Trang bị các miếng đệm hoặc đệmđộng từngoại động từ (transitive)To furnish with squabs, or cushions.
  3. Mập; dày; đầy đặn; cồng kềnhtính từFat; thick; plump; bulky.
  4. Huỵch một cái (rơi)trạng từkhông so sánh (not comparable)With a heavy fall; plump.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squabNguyên thể (infinitive)
  2. squabsSố nhiều (plural)
  3. squabbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. squabbingPhân từ I (present participle)
  5. more squabSo sánh hơn (comparative)
  6. most squabSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

squab piedanh từBánh pa-tê bồ câu, bánh pa-tê cừu
squab chickdanh từChú gà con trước khi trưởng thành

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 4
Con gà non
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A young chicken.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Thụy Điểnskvabb“fatty, flabby”

Ví dụ

  • rơi đánh huỵch một cái xuống sàn
  • .
  • two-position . , , .

AI