Dịch

squabbling

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự cãi vặtdanh từA petty argument or conflict.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squabblingDạng gốc (base form)
  2. squabblingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

squabbling bleederdanh từPhi đội trưởng

Họ từ (word family)

cùng gốc squabbling

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Kể từ khi các tỉnh tuyên bố độc lập, các cuộc xung đột và tranh cãi đủ loại đã kìm hãm đáng kể sự tiến bộ mà lẽ ra họ có thể đạt được.
  • .Dừng ngay việc cãi vặt này lại.
  • .Tôi phát ngấy với tất cả những cuộc tranh cãi vặt vãnh giữa các chính trị gia.

AI