Dịch

piping

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sự mổ nứt vỏ trứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of an animal just beginning to break out of its egg; precedes hatching.
  2. Tiếng sáo, tiếng kèndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sound of musical pipes.
  3. Trong như tiếng sáo, lanh lảnhtính từkhông so sánh (not comparable)High-pitched.
  4. Sự thổi sáo; kèn túiđộng từpresent participle and gerund of pipe

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pipingDạng gốc (base form)
  2. pipingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

piping hottính từNóng hổi, nóng hôi hổi
hot pipingdanh từLà hình thức hút trái phép chất ma túy bằng giấy thiếc, bật lửa và ống hút để hút ma túy
piping bagdanh từTúi vải có hình nón có một lỗ nhỏ ở đầu thon, được sử dụng với một vòi kim loại (hoặc tương tự) để ép kem trang trí và các loại bột nhão khác trong nấu ăn
piping timesdanh từMột thời đại dễ chịu
piping times of peacedanh từMột thời bình an và tốt lành
piping ploverdanh từLoài chim ven biển Bắc Mỹ có kích thước như chim sẻ, màu cát, thuộc loài Charadrius melodus
pied-pipingdanh từHiện tượng cú pháp trong đó một biểu thức tập trung sẽ mang theo toàn bộ cụm từ bao quanh nó khi nó được "di chuyển"
piping shrikedanh từCon chim biểu tượng xuất hiện trên lá cờ của Nam Úc

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Sự thổi sáo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự thổi sáo, việc thổi kènAn act of making music or noise with pipes.

Họ từ (word family)

cùng gốc piping

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , / , / , / .Những chú ve sầu trên cây đoan, và lũ thằn lằn dưới thảm cỏ, đều im bặt như núi Tmolus cổ kính năm nào, lắng nghe tiếng sáo êm dịu của ta.
  • .Giọng nói the thé của cậu ấy vẫn có thể nghe rõ giữa sự ồn ào hỗn tạp.
  • .Ấm trà đó còn nóng hôi hổi.

AI