Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sự mổ nứt vỏ trứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of an animal just beginning to break out of its egg; precedes hatching.
- Tiếng sáo, tiếng kèndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sound of musical pipes.
- Trong như tiếng sáo, lanh lảnhtính từkhông so sánh (not comparable)High-pitched.
- Sự thổi sáo; kèn túiđộng từpresent participle and gerund of pipe
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pipingDạng gốc (base form)
- pipingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| piping hottính từ | tính từ | Nóng hổi, nóng hôi hổi |
| hot pipingdanh từ | danh từ | Là hình thức hút trái phép chất ma túy bằng giấy thiếc, bật lửa và ống hút để hút ma túy |
| piping bagdanh từ | danh từ | Túi vải có hình nón có một lỗ nhỏ ở đầu thon, được sử dụng với một vòi kim loại (hoặc tương tự) để ép kem trang trí và các loại bột nhão khác trong nấu ăn |
| piping timesdanh từ | danh từ | Một thời đại dễ chịu |
| piping times of peacedanh từ | danh từ | Một thời bình an và tốt lành |
| piping ploverdanh từ | danh từ | Loài chim ven biển Bắc Mỹ có kích thước như chim sẻ, màu cát, thuộc loài Charadrius melodus |
| pied-pipingdanh từ | danh từ | Hiện tượng cú pháp trong đó một biểu thức tập trung sẽ mang theo toàn bộ cụm từ bao quanh nó khi nó được "di chuyển" |
| piping shrikedanh từ | danh từ | Con chim biểu tượng xuất hiện trên lá cờ của Nam Úc |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Sự thổi sáo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự thổi sáo, việc thổi kènAn act of making music or noise with pipes.
Họ từ (word family)
cùng gốc pipingTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , / , / , / .Những chú ve sầu trên cây đoan, và lũ thằn lằn dưới thảm cỏ, đều im bặt như núi Tmolus cổ kính năm nào, lắng nghe tiếng sáo êm dịu của ta.
- .Giọng nói the thé của cậu ấy vẫn có thể nghe rõ giữa sự ồn ào hỗn tạp.
- .Ấm trà đó còn nóng hôi hổi.