Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nóng hổi, nóng hôi hổitính từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see piping, hot: very hot in a way that involves sizzling, crackling, or similar noises.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nóng hổi
- không so sánh (not comparable)Nóng hổi, nóng hôi hổiVery hot.
Ví dụ
- ! , .
- (350° .)— 2½ . . . , .
- .
Xuất hiện ở từ khác
- hotkết hợpnóng hổi