Dịch

steaming

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Hơi nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of steam on something.
  2. Hấp, nấu bằng hơi nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The method of cooking by immersion in steam.
  3. Bốc hơi, đang bốc khóitính từGiving off steam.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của steamđộng từpresent participle and gerund of steam

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. steamingDạng gốc (base form)
  2. steamingsSố nhiều (plural)
  3. more steamingSo sánh hơn (comparative)
  4. most steamingSo sánh nhất (superlative)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 3
Chạy tàu hơi nước
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chạy tàu hơi nước, đi tàu hơi nướcThe act or process of seafaring under steam power.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Ủi hơi nước dùng rất tốt cho loại vải này, miễn là bạn giữ cho bàn là di chuyển liên tục
  • .Cách nấu nghêu yêu thích của họ là hấp
  • .Đi tàu hơi nước là cách di chuyển ưa thích của họ cho đến khi máy bay xuất hiện

AI