Dịch

paralytic

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có người bị liệtdanh từSomeone suffering from paralysis.
  2. Loại thuốc gây tê liệtdanh từA drug that produces paralysis.
  3. Bị ảnh hưởng bởi tình trạng tê liệt; bị liệttính từAffected by paralysis; paralysed.
  4. Liên quan đến tình trạng tê liệttính từPertaining to paralysis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paralyticDạng gốc (base form)
  2. paralyticsSố nhiều (plural)
  3. more paralyticSo sánh hơn (comparative)
  4. most paralyticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

paralytic abasiadanh từKhông thể đi lại do tê liệt cơ chân
paralytic dementiadanh từĐồng nghĩa với general paresis of the insane

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Rất say
  1. Very drunk.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápparalytique
  2. từ tiếng Latinhparalyticus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπαραλυτικόςparalutikós“paralyzed”

Ví dụ

  • , .
  • , ,
  • , , .

AI