paralytic
danh từ (noun)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có người bị liệtdanh từSomeone suffering from paralysis.
- Loại thuốc gây tê liệtdanh từA drug that produces paralysis.
- Bị ảnh hưởng bởi tình trạng tê liệt; bị liệttính từAffected by paralysis; paralysed.
- Liên quan đến tình trạng tê liệttính từPertaining to paralysis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paralyticDạng gốc (base form)
- paralyticsSố nhiều (plural)
- more paralyticSo sánh hơn (comparative)
- most paralyticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paralytic abasiadanh từ | danh từ | Không thể đi lại do tê liệt cơ chân |
| paralytic dementiadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với general paresis of the insane |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Rất say
- Very drunk.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc paralyticNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápparalytique
- từ tiếng Latinhparalyticus
- từ tiếng Hy Lạp cổπαραλυτικόςparalutikós“paralyzed”
Ví dụ
- , .
- , ,
- , , .