Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
paralytically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Xem paralytic
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a paralytic manner.
Nguồn gốc
(etymology)
paralytic
+
-ally
Ví dụ
He
was
paralytically
drunk
.
AI
1
Xem paralytic
1
Xem paralytic
1
Xem paralytic