Dịch

frozen

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈfɹəʊzən/US/ˈfɹoʊzən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đóng băngtính từHaving undergone the process of freezing; in ice form.
  2. Bất động, đơ cứngtính từImmobilized.
  3. Bị phong tỏatính từOf an account or assets, in a state such that transactions are not allowed.
  4. Phân từ quá khứ của freezeđộng từpast participle of freeze

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frozenDạng gốc (base form)
  2. more frozenSo sánh hơn (comparative)
  3. most frozenSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • frozen with sthcứng đờ vì cái gìShe stared at him, frozen with shock.Cô ấy nhìn chằm chằm vào anh ấy, cứng đờ vì sốc.
  • frozen in sthcứng đờ trong cái gìHis white face was frozen in fear.Khuôn mặt trắng nhợt của anh ấy cứng đờ trong nỗi sợ hãi.

Cụm từ (phrase)

frozen assetsTài sản phong tỏa
frozen fooddanh từThực phẩm đông lạnh
frozen in timeĐóng băng thời gian
frozen pizzaBánh pizza đông lạnh
frozen yogurtdanh từSữa chua đông lạnh
frozen dinnerdanh từBữa ăn đã chuẩn bị sẵn được bảo quản trong tủ đông và sau đó nấu trong lò vi sóng
frozen shoulderdanh từCác rối loạn y tế viêm bao dính
Frozen Fourdanh từ riêngBốn nhà vô địch khu vực của giải đấu NCAA Division I, một trong số họ sẽ trở thành nhà vô địch quốc gia

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cố định
  1. Retaining an older, obsolete syntax of an earlier version of a language, which now operates only on a specific word or phrase.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đóng băng

Nguồn gốc (etymology)

freeze-n

  1. từ tiếng Anh trung đạifrozen

Ví dụ

  • .Con voi ma mút đã bị đóng băng mười nghìn năm.
  • .Tôi đứng đơ người vì sợ hãi khi tên cướp chĩa súng vào tôi.
  • "" ."Dice" là một dạng số nhiều cố định.

AI