Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đóng băngtính từHaving undergone the process of freezing; in ice form.
- Bất động, đơ cứngtính từImmobilized.
- Bị phong tỏatính từOf an account or assets, in a state such that transactions are not allowed.
- Phân từ quá khứ của freezeđộng từpast participle of freeze
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frozenDạng gốc (base form)
- more frozenSo sánh hơn (comparative)
- most frozenSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- frozen with sthcứng đờ vì cái gìShe stared at him, frozen with shock.Cô ấy nhìn chằm chằm vào anh ấy, cứng đờ vì sốc.
- frozen in sthcứng đờ trong cái gìHis white face was frozen in fear.Khuôn mặt trắng nhợt của anh ấy cứng đờ trong nỗi sợ hãi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| frozen assets | Tài sản phong tỏa | |
| frozen fooddanh từ | danh từ | Thực phẩm đông lạnh |
| frozen in time | Đóng băng thời gian | |
| frozen pizza | Bánh pizza đông lạnh | |
| frozen yogurtdanh từ | danh từ | Sữa chua đông lạnh |
| frozen dinnerdanh từ | danh từ | Bữa ăn đã chuẩn bị sẵn được bảo quản trong tủ đông và sau đó nấu trong lò vi sóng |
| frozen shoulderdanh từ | danh từ | Các rối loạn y tế viêm bao dính |
| Frozen Fourdanh từ riêng | danh từ riêng | Bốn nhà vô địch khu vực của giải đấu NCAA Division I, một trong số họ sẽ trở thành nhà vô địch quốc gia |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cố định
- Retaining an older, obsolete syntax of an earlier version of a language, which now operates only on a specific word or phrase.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đóng băng
Họ từ (word family)
cùng gốc frozenNguồn gốc (etymology)
freeze-n
- từ tiếng Anh trung đạifrozen
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Con voi ma mút đã bị đóng băng mười nghìn năm.
- .Tôi đứng đơ người vì sợ hãi khi tên cướp chĩa súng vào tôi.
- "" ."Dice" là một dạng số nhiều cố định.