Dịch

chill

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)từ viết tắt (contraction)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Sự ớn lạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A moderate, but uncomfortable and penetrating coldness.
  2. Cơn ớn lạnh, chứng ớn lạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sudden penetrating sense of cold, especially one that causes a brief trembling nerve response through the body; the trembling response itself; often associated with illness: fevers and chills, or susceptibility to illness.
  3. Lạnh lẽo, se lạnhtính từModerately cold or chilly.
  4. Làm lạnh, ướp lạnhđộng từngoại động từ (transitive)To lower the temperature of something; to cool.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chillNguyên thể (infinitive)
  2. chillsSố nhiều (plural)
  3. chilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chillingPhân từ I (present participle)
  5. more chillSo sánh hơn (comparative)
  6. chillerSo sánh hơn (comparative)
  7. most chillSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be chilled (by sth)bị lạnh (vì cái gì)They were chilled by the icy wind.Họ bị lạnh vì gió băng giá.
  • (be) chilled(được) ướp lạnhThis wine is best served chilled.Rượu này ngon nhất khi được ướp lạnh.
  • chill sb/sthlàm ai/cái gì sợ hãi

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 7
Từ viết tắt (contraction) 1
Cảm giác lạnh gáy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cảm giác lạnh gáy, nỗi sợ hãiAn uncomfortable and numbing sense of fear, dread, anxiety, or alarm, often one that is sudden and usually accompanied by a trembling nerve response resembling the body's response to biting cold.

Ví dụ

  • . […] .Khả năng trời se lạnh có gió nhẹ vào cuối tuần lễ MLK ở vùng Đông Nam. [...] Gió tây bắc thổi đều sẽ duy trì nhiệt độ cảm nhận ở mức mười mấy và dưới mười độ trong phần thời gian còn lại của cuối tuần.
  • .Đóng cửa sổ lại kẻo bị nhiễm lạnh.
  • , .Bất chấp trời nóng, anh ấy vẫn cảm thấy lạnh gáy khi bước vào hiện trường vụ án.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichele
  2. từ tiếng Anh cổċiele
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kali
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichillen
  2. từ tiếng Anh cổċilian“to be cold”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kilēn“to be cold”
từ viết tắt

ch-will

  1. từ tiếng Anh trung đạiichille

AI