Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thanh thản, yên bình, tĩnh lặngtính từCalm, peaceful, unruffled.
- Bình thản, an nhiêntính từWithout worry or anxiety; unaffected by disturbance.
- Làm dịu, làm thanh thảnđộng từngoại động từ (transitive)To make serene.
- Sự thanh thản, sự yên tĩnhdanh từSerenity; clearness; calmness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sereneNguyên thể (infinitive)
- serenesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- serenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sereningPhân từ I (present participle)
- serenerSo sánh hơn (comparative)
- more sereneSo sánh hơn (comparative)
- most sereneSo sánh nhất (superlative)
- serenestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calm and serene | Điềm tĩnh và thanh thản | |
| serene atmosphere | Không khí thanh bình | |
| serene face | Khuôn mặt thanh thản | |
| serene highness | Điện hạ | |
| serene sky | Bầu trời quang đãng | |
| serene smile | Nụ cười hiền hòa | |
| Most Serene Republic of Venicedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Venice: một chính thể cũ ở châu Âu, một nước cộng hòa và đế chế thuộc địa ở Adriatic và phía đông Địa Trung Hải từ năm 697 đến 1797 sau Công Nguyên với thủ đô là Venice |
| all serenethán từ | thán từ | (Từ lóng) Ừ, được, phải |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Điện hạ
- Used as part of certain titles, originally to indicate sovereignty or independence.
Ví dụ
- .Cô nhìn học sinh của mình với vẻ vui tươi và một tâm trí thanh thản.
- , . , .Tôi bắt tàu và đến Wichita, nơi người cộng sự năng động của tôi đang chờ tôi. Anh ta vừa trở về từ Sông Medicine và báo cáo mọi thứ đều bình thản.
- Điện hạ của bà
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sereneNguồn gốc (etymology)
tính từ, động từ, danh từ
- từ tiếng Latinhserēnus“clear, cloudless, untroubled”
danh từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiserein
- từ tiếng Pháp cổserein“evening”
- từ tiếng Latinh bình dân*serānum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- angrytrái nghĩathanh thản, điềm tĩnh.