Dịch

serene

B2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
US/səˈɹi(ː)n/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thanh thản, yên bình, tĩnh lặngtính từCalm, peaceful, unruffled.
  2. Bình thản, an nhiêntính từWithout worry or anxiety; unaffected by disturbance.
  3. Làm dịu, làm thanh thảnđộng từngoại động từ (transitive)To make serene.
  4. Sự thanh thản, sự yên tĩnhdanh từSerenity; clearness; calmness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sereneNguyên thể (infinitive)
  2. serenesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. serenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sereningPhân từ I (present participle)
  5. serenerSo sánh hơn (comparative)
  6. more sereneSo sánh hơn (comparative)
  7. most sereneSo sánh nhất (superlative)
  8. serenestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

calm and sereneĐiềm tĩnh và thanh thản
serene atmosphereKhông khí thanh bình
serene faceKhuôn mặt thanh thản
serene highnessĐiện hạ
serene skyBầu trời quang đãng
serene smileNụ cười hiền hòa
Most Serene Republic of Venicedanh từ riêngĐồng nghĩa với Venice: một chính thể cũ ở châu Âu, một nước cộng hòa và đế chế thuộc địa ở Adriatic và phía đông Địa Trung Hải từ năm 697 đến 1797 sau Công Nguyên với thủ đô là Venice
all serenethán từ(Từ lóng) Ừ, được, phải

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Điện hạ
  1. Used as part of certain titles, originally to indicate sovereignty or independence.

Ví dụ

  • .Cô nhìn học sinh của mình với vẻ vui tươi và một tâm trí thanh thản.
  • , . , .Tôi bắt tàu và đến Wichita, nơi người cộng sự năng động của tôi đang chờ tôi. Anh ta vừa trở về từ Sông Medicine và báo cáo mọi thứ đều bình thản.
  • Điện hạ của bà

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ, danh từ
  1. từ tiếng Latinhserēnus“clear, cloudless, untroubled”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiserein
  2. từ tiếng Pháp cổserein“evening”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*serānum

AI