Nghĩa chính
- Yên bìnhtính từCalm, peaceful.
- Yêu chuộng hòa bình, hiếu hòatính từPreferring peace by nature; avoiding violence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pacificDạng gốc (base form)
- more pacificSo sánh hơn (comparative)
- most pacificSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pacific coexistence | Chung sống hòa bình | |
| pacific oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Thái Bình Dương |
| pacific rimdanh từ riêng | danh từ riêng | Vành đai Thái Bình Dương |
| pacific settlement | Giải quyết hòa bình | |
| South Pacificdanh từ riêng | danh từ riêng | Phần phía nam của Thái Bình Dương, từ xích đạo đến Nam Cực |
| Pacific Northwestdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực Bắc Mỹ dọc theo bờ biển Thái Bình Dương, thường được định nghĩa là các bang Washington và Oregon và phần phía nam của tỉnh British Columbia, nhưng bao gồm nhiều khu vực khác nhau như bắc California, Idaho, toàn bộ British Columbia, lãnh thổ Yukon và vùng cán chảo của hoặc toàn bộ Alaska |
| Pacific Wardanh từ riêng | danh từ riêng | Mặt trận Thái Bình Dương trong Thế chiến thứ hai |
| Asia-Pacifictính từ, danh từ riêng | tính từ, danh từ riêng | Liên quan đến một phần thế giới ở hoặc gần Tây Thái Bình Dương, thường bao gồm phần lớn Đông Á, Đông Nam Á và Châu Đại Dương |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạipacifique
Ví dụ
- ", ," . " . . Drishna . […]""Ồ, dĩ nhiên tôi không thực sự ủng hộ việc treo cổ," ông Carlyle thừa nhận. "Chẳng ai thực sự muốn thế cả. Nhưng chúng ta vẫn tiếp tục treo cổ. Tên Drishna là một con thú nguy hiểm, kẻ mà vì sự an toàn của những sinh vật hiếu hòa, buộc phải bị tiêu diệt. [...]"
- .Chúng tôi đang bay qua Thái Bình Dương.
- .Chúng tôi đang bay qua Thái Bình Dương.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pacificNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha