pacifically
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách bình tĩnh hoặc yên tĩnhtrạng từIn a calm or quiet manner.
- Một cách nhẹ nhàngtrạng từIn a soothing manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pacificallyDạng gốc (base form)
- more pacificallySo sánh hơn (comparative)
- most pacificallySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
pacific-ally
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pacificallyVí dụ
- ; , , ; , , .
- , ; , , […]