Dịch

quiet

A1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Yên lặngtính từWith little or no sound; free of disturbing noise.
  2. Làm im lặng, làm nín, dỗ dànhđộng từngoại động từ (transitive)To cause (someone or something) to become quiet.
  3. Sự yên lặng, sự tĩnh lặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The absence of sound; quietness.
  4. Trật tự, im lặng, suỵtthán từBe quiet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quietNguyên thể (infinitive)
  2. quietsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. quietedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. quietingPhân từ I (present participle)
  5. quieterSo sánh hơn (comparative)
  6. more quietSo sánh hơn (comparative)
  7. quietestSo sánh nhất (superlative)
  8. most quietSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • quiet (down)im lặng (xuống)The demonstrators quieted down when the police arrived.Những người biểu tình im lặng khi cảnh sát đến.
  • quiet sb/sth (down)làm ai/cái gì im lặng (xuống)He's very good at quieting the kids.Anh ấy rất giỏi làm lũ trẻ im lặng.

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Yên ả
  1. Yên ả, phẳng lặng, thanh bìnhHaving little motion or activity; calm.

Ví dụ

  • .Bố tôi bảo tôi giữ im lặng.
  • biển phẳng lặng
  • .Giao thông buổi sáng thứ Hai khá vắng vẻ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Yên lặng
Vắng vẻ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiquiete
  2. từ tiếng Pháp cổquiet
  3. từ tiếng Latinhquiētus

Cùng gốc (doublet)coyquitquitequietus

AI