piercing
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Dạng gốc:pierceXuyên thủng
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lỗ xỏ khuyên, lỗ bấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hole made in the body so that jewellery can be worn through it.
- Khuyên xỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An item of jewellery designed to be fitted through a piercing (noun sense 2).
- Danh động từ của piercedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)gerund of pierce
- Sắc bén, thấu suốttính từAppearing to look deeply into; penetrating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- piercingDạng gốc (base form)
- piercingsSố nhiều (plural)
- more piercingSo sánh hơn (comparative)
- most piercingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| body piercingdanh từ | danh từ | Xỏ khuyên cơ thể |
| ear piercing | Xỏ khuyên tai | |
| piercing cold | Cái lạnh thấu xương | |
| piercing eyes | Đôi mắt sắc lẹm | |
| piercing glance | Cái nhìn sắc bén | |
| piercing scream | Tiếng thét chói tai | |
| have a piercing | Bấm khuyên | |
| piercing cry | Tiếng khóc thét |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Cắt da cắt thịt
- Cắt da cắt thịt, buốt giáOf temperature, extremely cold so that it penetrates through clothing and shelter.
Họ từ (word family)
cùng gốc pierceNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tiếng kêu chói tai của lũ trẻ có thể nghe thấy từ cách trường tiểu học hai dãy nhà.
- Ziri .Ziri có một lỗ xỏ khuyên.
- , .Trong lúc đó, máy cưa đã dừng lại và hai người đàn ông bắt đầu dũa mài các lưỡi cưa, phát ra âm thanh chói tai đến mức như xuyên vào xương tủy.