Dịch

piercing

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Dạng gốc:pierceXuyên thủng

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lỗ xỏ khuyên, lỗ bấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hole made in the body so that jewellery can be worn through it.
  2. Khuyên xỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An item of jewellery designed to be fitted through a piercing (noun sense 2).
  3. Danh động từ của piercedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)gerund of pierce
  4. Sắc bén, thấu suốttính từAppearing to look deeply into; penetrating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. piercingDạng gốc (base form)
  2. piercingsSố nhiều (plural)
  3. more piercingSo sánh hơn (comparative)
  4. most piercingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

body piercingdanh từXỏ khuyên cơ thể
ear piercingXỏ khuyên tai
piercing coldCái lạnh thấu xương
piercing eyesĐôi mắt sắc lẹm
piercing glanceCái nhìn sắc bén
piercing screamTiếng thét chói tai
have a piercingBấm khuyên
piercing cryTiếng khóc thét

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Cắt da cắt thịt
  1. Cắt da cắt thịt, buốt giáOf temperature, extremely cold so that it penetrates through clothing and shelter.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cắt da cắt thịt

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Tiếng kêu chói tai của lũ trẻ có thể nghe thấy từ cách trường tiểu học hai dãy nhà.
  • Ziri .Ziri có một lỗ xỏ khuyên.
  • , .Trong lúc đó, máy cưa đã dừng lại và hai người đàn ông bắt đầu dũa mài các lưỡi cưa, phát ra âm thanh chói tai đến mức như xuyên vào xương tủy.

AI