Nghĩa chính
- Bị đục lỗ, xỏ lỗ, thủngtính từCut through; perforated.
- Bấm lỗ, xỏ khuyêntính từHaving one or more body piercings.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pierceđộng từsimple past and past participle of pierce
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- piercedDạng gốc (base form)
- more piercedSo sánh hơn (comparative)
- most piercedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have someone's ears pierced | Bấm lỗ tai | |
| pierced ears | Tai đã xỏ lỗ | |
| pierced look | Cái nhìn soi mói | |
| lip-piercedtính từ | tính từ | Bị thủng môi |
| Pierced Nosedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Nez Perce |
| square-piercedtính từ | tính từ | Tính phí: được đục lỗ với một lỗ hình vuông để hiển thị trường |
| pierced nipples | Núm vú xỏ khuyên | |
| pierced earringdanh từ | danh từ | Chiếc khuyên tai được thiết kế để xỏ khuyên tai (ngược lại với một chiếc bông tai kẹp vào tai mà không cần xỏ lỗ) |
Họ từ (word family)
cùng gốc piercedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Karl đã làm thủng chiếc găng tay của mình.
- .Tai của tôi chưa bấm lỗ.
- .Tôi có một bên tai xỏ khuyên.