Dịch

silencioso

A2tính từ (adjective)
/silenˈθjoso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Im lặngtính từsilent
  2. Yên tĩnh, tĩnh lặngtính từquiet

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. silenciosoDạng gốc (base form)
  2. silenciosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. silenciososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. silenciosaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

modo silenciosoChế độ im lặng
llanto silenciosoKhóc thầm
aplauso silenciosoVỗ tay không tiếng động
cómplice silenciosoKẻ đồng lõa thầm lặng
subasta silenciosadanh từĐấu giá im lặng

Ví dụ

  • .Anh ấy đột nhiên trở nên rất im lặng.
  • .Anh ấy ngủ thiếp đi trong tiếng ru của đêm im lặng.
  • .Các máy bay không người lái im lặng gây ra nhiều nạn nhân hơn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc silencioso

AI