Dịch

mudo

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈmudo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Câmtính từmute, dumb (not having the power of speech)
  2. Nín lặng, nín thinh, lặng ngườitính từsilent, speechless (not speaking)
  3. Người câmdanh từmute (a person who does not have the power of speech)
  4. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của mudarđộng từfirst-person singular present indicative of mudar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mudoDạng gốc (base form)
  2. muditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. mudasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. mudosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. mudaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar mudoCâm
mudo de asombroCâm lặng vì kinh ngạc
mudo de miedoCâm lặng vì sợ
quedarse mudoCâm lặng
cisne mudodanh từĐồng nghĩa với cisne vulgar
cine mudoPhim câm
a la mudatrạng từTrong im lặng

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Thuộc cung nước
  1. being a water sign

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Con rắn rụng da nhiều lần mỗi năm.
  • .Điện ảnh câm từng phổ biến vào thế kỷ trước.
  • , .Khi một cô gái làm tôi khóc, tôi trở nên câm.

AI