mudo
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈmudo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Câmtính từmute, dumb (not having the power of speech)
- Nín lặng, nín thinh, lặng ngườitính từsilent, speechless (not speaking)
- Người câmdanh từmute (a person who does not have the power of speech)
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của mudarđộng từfirst-person singular present indicative of mudar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar mudo | Câm | |
| mudo de asombro | Câm lặng vì kinh ngạc | |
| mudo de miedo | Câm lặng vì sợ | |
| quedarse mudo | Câm lặng | |
| cisne mudodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cisne vulgar |
| cine mudo | Phim câm | |
| a la mudatrạng từ | trạng từ | Trong im lặng |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Thuộc cung nước
- being a water sign
Xuất hiện ở từ khác
- silenciodễ nhầmChỉ người hoặc vật không thể nói hoặc phát tiếng; khác với việc tạm thời giữ im lặng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mudoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Con rắn rụng da nhiều lần mỗi năm.
- .Điện ảnh câm từng phổ biến vào thế kỷ trước.
- , .Khi một cô gái làm tôi khóc, tôi trở nên câm.