Dịch

mute

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Câmtính từNot having the power of speech; dumb.
  2. Im lặngtính từSilent; not making a sound.
  3. Người câmdanh từA person who does not have the power of speech.
  4. Làm im lặngđộng từngoại động từ (transitive)To silence, to make quiet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muteNguyên thể (infinitive)
  2. mutesSố nhiều (plural)
  3. mutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mutingPhân từ I (present participle)
  5. muterSo sánh hơn (comparative)
  6. mutestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on muteđang tắt tiếngYou're on mute!Bạn đang tắt tiếng đấy!
  • mute sthtắt tiếng cái gìA button on the speaker mutes the microphone.Một nút trên loa dùng để tắt tiếng micrô.
  • mute sb/yourselftắt tiếng ai/bản thânIn online meetings, it is often best to mute yourself when you are not speaking.Trong các cuộc họp trực tuyến, tốt nhất bạn nên tắt tiếng khi không nói.

Cụm từ (phrase)

mute a participantTắt tiếng người tham gia
mute buttonNút tắt tiếng
mute iconBiểu tượng tắt tiếng
mute modeChế độ tắt tiếng
mute switchCần gạt tắt tiếng
mute videoTắt tiếng video
mute pointdanh từTrứng của điểm tranh luận
mute swandanh từThiên nga trắng

13 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Không phát âm
  1. Not uttered; unpronounced; silent; also, produced by complete closure of the mouth organs which interrupt the passage of breath; said of certain letters.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimuet
  2. từ tiếng Anglo-Normanmuet
  3. từ tiếng Pháp trung đạimuet
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạimuetir
động từ
  1. từ tiếng Latinhmutare“to change”

Ví dụ

  • , , , .Cô gái bỏ đi, rồi lát sau quay lại, theo sau là hai người đàn ông câm, và Nữ hoàng ra dấu khác cho họ.
  • , Estrich’s […]Ông ta hỏi về nghề mai táng, và có bao nhiêu người than thuê đã cùng xuống mồ với di hài bà Estrich […]
  • ' . , . .Các kèn trumpet dường như sắp bị cuốn vào số phận của thiên nga câm. Hiện giờ đủ môi trường sống cho cả hai loài, nhưng điều đó có thể sẽ đổi nếu loài kèn trumpet phát triển mạnh còn loài câm không được kiểm soát. Hiện tại thiên nga câm đang sinh sôi mạnh.

AI