tongueless
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không có lưỡi dù là do bản chất bình thường, do dị tật bẩm sinh hoặc do bị cắt cụttính từkhông so sánh (not comparable)Having no tongue whether through its normal nature, because of birth defect, or because of amputation.
- Không có lưỡi vì vướng vào một cách kháctính từkhông so sánh (not comparable)Having no tongue because hitched in another way.
- Thiếu lời nói; tắt tiếngtính từkhông so sánh (not comparable)Lacking speech; mute.
- Không phát ra âm thanh; im lặng, không nói nên lờitính từkhông so sánh (not comparable)Making no sound; silent, speechless.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tongueless frogdanh từ | danh từ | Một trong những nhóm ếch thủy sinh thuộc họ Pipidae |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thể hiện mà không cần lời nói
- không so sánh (not comparable)Thể hiện mà không cần lời nói; không nói nên lời, không nói ra đượcExpressed without speech; wordless, unspoken.
Họ từ (word family)
cùng gốc tonguelessTừ liên quan (related word)