Dịch

tongueless

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không có lưỡi dù là do bản chất bình thường, do dị tật bẩm sinh hoặc do bị cắt cụttính từkhông so sánh (not comparable)Having no tongue whether through its normal nature, because of birth defect, or because of amputation.
  2. Không có lưỡi vì vướng vào một cách kháctính từkhông so sánh (not comparable)Having no tongue because hitched in another way.
  3. Thiếu lời nói; tắt tiếngtính từkhông so sánh (not comparable)Lacking speech; mute.
  4. Không phát ra âm thanh; im lặng, không nói nên lờitính từkhông so sánh (not comparable)Making no sound; silent, speechless.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

tongueless frogdanh từMột trong những nhóm ếch thủy sinh thuộc họ Pipidae

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thể hiện mà không cần lời nói
  1. không so sánh (not comparable)Thể hiện mà không cần lời nói; không nói nên lời, không nói ra đượcExpressed without speech; wordless, unspoken.

Họ từ (word family)

cùng gốc tongueless

Nguồn gốc (etymology)

tongue-less

  1. từ tiếng Anh trung đạitongeles

Ví dụ

AI