Dịch

vocal

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈvəʊ̯.kəl/nguồnUS/ˈvɔʊ̯.kəl/

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Thuộc phát âmtính từOf, pertaining to, or resembling the human voice or speech.
  2. Dùng để phát âmtính từUsed in the production of speech sounds.
  3. Thuộc giọng háttính từRelating to, composed or arranged for, or sung by the human voice.
  4. Phần hát, đoạn hátdanh từA part of a piece of music that is sung.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vocalDạng gốc (base form)
  2. vocalsSố nhiều (plural)
  3. more vocalSo sánh hơn (comparative)
  4. most vocalSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on vocalstrong phần hátIn this recording, Armstrong himself is on vocals.Trong bản thu âm này, chính Armstrong đảm nhận phần hát.

Cụm từ (phrase)

vocal cordsdanh từDây thanh âm
vocal expressionSự biểu hiện giọng nói
vocal minoritydanh từThiểu số phát biểu
vocal performanceMàn trình diễn thanh nhạc
vocal rangeQuãng giọng
vocal stylePhong cách thanh nhạc
off vocaldanh từCác nhạc cụ
gang vocaldanh từGiọng hát được hét lên bởi ca sĩ và một nhóm người đi cùng, chủ yếu là nhạc punk

10 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 3
Phát âm
  1. Phát âm, (thuộc) thanh âmConsisting of, or characterized by, voice, or tone produced in the larynx, which may be modified, either by resonance, as in the case of the vowels, or by obstructive action, as in certain consonants, such as v, l, etc., or by both, as in the nasals m, n, ng.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivocal
  2. từ tiếng Latinhvōcālis“uttering a voice, sounding, speaking”

Cùng gốc (doublet)vowelvocalis

Ví dụ

  • : " ," " , !" " ," " " ( ).Những bản nhạc hay nhất: "The Evil Dude," "Kung Fu, Too!" "Mama Love," "New Orleans" (với phần hát ấn tượng của Teresa Brewer).
  • ?Cá có dây thanh quản không?
  • Ziri's .Chó của Ziri hay lên tiếng

AI