Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Diễn đạt bằng giọng nói, phát biểuđộng từTo express with the voice, to utter.
- Tạo ra tiếng động hoặc tiếng kêu từ cổ họngđộng từTo produce noises or calls from the throat.
- Hát không dùng lờiđộng từTo sing without using words.
- Biến phụ âm thành nguyên âmđộng từTo turn a consonant into a vowel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vocalizeNguyên thể (infinitive)
- vocalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- vocalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- vocalizingPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Thêm điểm nguyên âm vào chữ viết phụ âm (ví dụ: niqqud trong tiếng Do Thái)
- To add vowel points to a consonantal script (e.g. niqqud in Hebrew)
Ví dụ
- , , , ,[…]
- , .
- , // .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc vocalizeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha