Dịch

vowel

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nguyên âmdanh từA sound produced by the vocal cords with relatively little restriction of the oral cavity, forming the prominent sound of a syllable.
  2. Nguyên âm, mẫu âmdanh từA letter or diacritic representing the sound of a vowel; in English, the vowels are a, e, i, o, u, y (sometimes), and w (rarely).
  3. Thêm dấu nguyên âm, ghi dấu nguyên âmđộng từTo add vowel points to a consonantal script (e.g. niqqud in Hebrew or harakat in Arabic).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vowelNguyên thể (infinitive)
  2. vowelsSố nhiều (plural)
  3. voweledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vowelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. vowellingPhân từ I (present participle)
  6. vowelingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cardinal voweldanh từNguyên âm chuẩn
long voweldanh từNguyên âm dài
nasal voweldanh từNguyên âm mũi
short voweldanh từNguyên âm ngắn
vowel soundÂm nguyên âm
vowel harmonydanh từHài hòa nguyên âm
lax voweldanh từNguyên âm được tạo ra với sự co thắt tương đối nhỏ của đường phát âm
oral voweldanh từNguyên âm được tạo ra mà không cần mũi hóa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Tiếng Hawaii có 5 hoặc 25 nguyên âm, tùy thuộc vào cách đếm.
  • , , .Từ cwm mượn từ tiếng Wales là một ví dụ về chữ w đóng vai trò như một nguyên âm trong tiếng Anh.
  • – ‘’ – ‘’, […], wqh, ‘ ’ […].Dù nó được ghi dấu nguyên âm như thế nào – có lẽ là ‘Almaqah’ – tên của ngài dường như bao gồm ‘Il’, tên gọi chung của vị thần tối cao của người Semit [...], cộng với một yếu tố khác có thể bắt nguồn từ động từ wqh trong tiếng Saba có nghĩa là ‘ra lệnh’ [...].

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivowel
  2. từ tiếng Pháp cổvouel
  3. từ tiếng Latinhvōcālis“voiced”

Cùng gốc (doublet)vocalvocalis

AI