Nghĩa chính
- Nguyên âmdanh từA sound produced by the vocal cords with relatively little restriction of the oral cavity, forming the prominent sound of a syllable.
- Nguyên âm, mẫu âmdanh từA letter or diacritic representing the sound of a vowel; in English, the vowels are a, e, i, o, u, y (sometimes), and w (rarely).
- Thêm dấu nguyên âm, ghi dấu nguyên âmđộng từTo add vowel points to a consonantal script (e.g. niqqud in Hebrew or harakat in Arabic).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cardinal voweldanh từ | danh từ | Nguyên âm chuẩn |
| long voweldanh từ | danh từ | Nguyên âm dài |
| nasal voweldanh từ | danh từ | Nguyên âm mũi |
| short voweldanh từ | danh từ | Nguyên âm ngắn |
| vowel sound | Âm nguyên âm | |
| vowel harmonydanh từ | danh từ | Hài hòa nguyên âm |
| lax voweldanh từ | danh từ | Nguyên âm được tạo ra với sự co thắt tương đối nhỏ của đường phát âm |
| oral voweldanh từ | danh từ | Nguyên âm được tạo ra mà không cần mũi hóa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Tiếng Hawaii có 5 hoặc 25 nguyên âm, tùy thuộc vào cách đếm.
- , , .Từ cwm mượn từ tiếng Wales là một ví dụ về chữ w đóng vai trò như một nguyên âm trong tiếng Anh.
- – ‘’ – ‘’, […], wqh, ‘ ’ […].Dù nó được ghi dấu nguyên âm như thế nào – có lẽ là ‘Almaqah’ – tên của ngài dường như bao gồm ‘Il’, tên gọi chung của vị thần tối cao của người Semit [...], cộng với một yếu tố khác có thể bắt nguồn từ động từ wqh trong tiếng Saba có nghĩa là ‘ra lệnh’ [...].